Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
piss away
động từ
(verb)
UK
/ˌ
p
ɪ
s
ə
ˈ
w
eɪ
/
US
/ˌ
p
ɪ
s
ə
ˈ
w
eɪ
/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Chi tiêu một cách lãng phí
động từ
ngoại động từ
(transitive)
To spend wastefully.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
waste
squander
fritter away
Ví dụ
You
can't
keep
pissing
away
your
money
like
this
!
I
pissed
away
four
years
of
my
life
in
university
and
didn't
graduate
.
AI
1
Chi tiêu một cách lãng phí
1
Chi tiêu một cách lãng phí
1
Chi tiêu một cách lãng phí