Dịch

piss away

động từ (verb)
UK/ˌpɪs əˈweɪ/US/ˌpɪs əˈweɪ/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Chi tiêu một cách lãng phíđộng từngoại động từ (transitive)To spend wastefully.

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • !
  • .

AI