Dịch

squander

C1động từ (verb)
UK/ˈskwɒnd.ə/US/ˈskwɑn.dɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Lãng phí, phung phíđộng từngoại động từ (transitive)To waste, lavish, splurge; to spend lavishly or profusely; to dissipate.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. squanderNguyên thể (infinitive)
  2. squandersNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. squanderedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. squanderingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • squander sth (on sb/sth)lãng phí cái gì (cho ai/cái gì)

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Phân tán
  1. ngoại động từ (transitive)Phân tán, giải tánTo scatter; to disperse.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , - - .Khi trận đấu mở màn, Bolton đã phung phí một cơ hội gỡ hòa tốt - Chris Eagles sút thẳng vào Szczesny - nhưng sau đó Arsenal đã phản công.
  • .Bạn không nên lãng phí tiền của mình.
  • .Đó là một sự lãng phí tiền bạc.

AI