Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Lãng phí, phung phíđộng từngoại động từ (transitive)To waste, lavish, splurge; to spend lavishly or profusely; to dissipate.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- squanderNguyên thể (infinitive)
- squandersNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- squanderedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- squanderingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- squander sth (on sb/sth)lãng phí cái gì (cho ai/cái gì)
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Phân tán
- ngoại động từ (transitive)Phân tán, giải tánTo scatter; to disperse.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc squanderVí dụ
- , - - .Khi trận đấu mở màn, Bolton đã phung phí một cơ hội gỡ hòa tốt - Chris Eagles sút thẳng vào Szczesny - nhưng sau đó Arsenal đã phản công.
- .Bạn không nên lãng phí tiền của mình.
- .Đó là một sự lãng phí tiền bạc.