Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Làm cho chạy tán loạnđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To (cause to) separate and go in different directions; to disperse.
- Rải, rắcđộng từngoại động từ (transitive)To distribute loosely as by sprinkling.
- Tán xạđộng từngoại động từ (transitive)To deflect (radiation or particles).
- Sự phân tán, sự rảidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of scattering or dispersing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- scatterNguyên thể (infinitive)
- scattersNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- scatteredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- scatteringPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- scatter sthrải cái gì, rắc cái gìThey scattered his ashes at sea.Họ rải tro cốt của ông ấy xuống biển.
- scatter sth on/over/around sthrải/rắc cái gì lên/khắp cái gìScatter the grass seed over the lawn.Rắc hạt cỏ khắp bãi cỏ.
- scatter sth with sthrải/rắc cái gì lên cái gìScatter the lawn with grass seed.Rắc hạt cỏ lên bãi cỏ.
- scatter sb/sthlàm ai/cái gì chạy tán loạnThe explosion scattered a flock of birds roosting in the trees.Vụ nổ làm đàn chim đang đậu trên cây bay tán loạn.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| scatter ashes | Rải tro cốt | |
| scatter cushions | Gối tựa trang trí | |
| scatter in all directions | Chạy tán loạn tứ phía | |
| scatter plotdanh từ | danh từ | Biểu đồ phân tán |
| scatter seeds | Gieo hạt | |
| scatter to the winds | Bay biến vào hư không | |
| scatter gundanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với shotgun |
| scatter-gundanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với shotgun |
6 nghĩa khác
Động từ (verb) 5
Danh từ (noun) 1
Rải rác
- nội động từ (intransitive)To occur or fall at widely spaced intervals.
Họ từ (word family)
cùng gốc scatterNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiscateren
- từ tiếng Anh cổ*sceaterian
- từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*skey-“to cut, split, shatter”
Cùng gốc (doublet)shatter
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Đám đông hoảng loạn chạy tán loạn.
- , / , ?Cớ sao nàng thơ của ta phải bàn thêm về những chàng trai Libya, những mái nhà rải rác và đồng bằng bao la của họ?
- làm tiêu tan hy vọng hoặc kế hoạch