Dịch

scatter

B1động từ (verb)danh từ (noun)
UK/ˈskætə/US/ˈskætɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Làm cho chạy tán loạnđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To (cause to) separate and go in different directions; to disperse.
  2. Rải, rắcđộng từngoại động từ (transitive)To distribute loosely as by sprinkling.
  3. Tán xạđộng từngoại động từ (transitive)To deflect (radiation or particles).
  4. Sự phân tán, sự rảidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of scattering or dispersing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. scatterNguyên thể (infinitive)
  2. scattersNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. scatteredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. scatteringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • scatter sthrải cái gì, rắc cái gìThey scattered his ashes at sea.Họ rải tro cốt của ông ấy xuống biển.
  • scatter sth on/over/around sthrải/rắc cái gì lên/khắp cái gìScatter the grass seed over the lawn.Rắc hạt cỏ khắp bãi cỏ.
  • scatter sth with sthrải/rắc cái gì lên cái gìScatter the lawn with grass seed.Rắc hạt cỏ lên bãi cỏ.
  • scatter sb/sthlàm ai/cái gì chạy tán loạnThe explosion scattered a flock of birds roosting in the trees.Vụ nổ làm đàn chim đang đậu trên cây bay tán loạn.

Cụm từ (phrase)

scatter ashesRải tro cốt
scatter cushionsGối tựa trang trí
scatter in all directionsChạy tán loạn tứ phía
scatter plotdanh từBiểu đồ phân tán
scatter seedsGieo hạt
scatter to the windsBay biến vào hư không
scatter gundanh từĐồng nghĩa với shotgun
scatter-gundanh từĐồng nghĩa với shotgun

6 nghĩa khác

Động từ (verb) 5
Danh từ (noun) 1
Rải rác
  1. nội động từ (intransitive)To occur or fall at widely spaced intervals.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiscateren
  2. từ tiếng Anh cổ*sceaterian
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*skey-“to cut, split, shatter”

Cùng gốc (doublet)shatter

Ví dụ

  • .Đám đông hoảng loạn chạy tán loạn.
  • , / , ?Cớ sao nàng thơ của ta phải bàn thêm về những chàng trai Libya, những mái nhà rải rác và đồng bằng bao la của họ?
  • làm tiêu tan hy vọng hoặc kế hoạch

AI