Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
scatterable
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Về mìn đất: được thiết kế để rải từ trên cao, như từ trực thăng
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of land mines: designed to be dispersed from a height, as from a helicopter.
Nguồn gốc
(etymology)
scatter
+
-able
AI
1
như từ trực thăng
1
như từ trực thăng
1
như từ trực thăng