slather
động từ (verb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Phung phíđộng từngoại động từ (transitive)To squander.
- Mưađộng từngoại động từ (transitive)To rain.
- To spread something thickly on something else; to coat well.chưa dịchđộng từngoại động từ (transitive)
- Loại nước sốt đặc hoặc phết dùng để phết (tràn dày) lên thức ăndanh từngoại động từ (transitive)A thick sauce or spread that is to be slathered (spread thickly) onto food.
4 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- slatherNguyên thể (infinitive)
- slathersNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- slatheredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- slatheringPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- slather sth on (sth)bôi/phết cái gì lên (cái gì)I slathered on some sun cream.Tôi đã thoa một lớp dày kem chống nắng.
- slather sth over sthbôi/phết cái gì lên khắp cái gìThere was a creamy onion sauce slathered over the potatoes.Có một lớp xốt kem hành tây phết dày lên khoai tây.
- slather sth with/in sthphết/phủ đầy cái gì bằng cái gìhot dogs slathered with mustardbánh mì xúc xích phết đầy mù tạt
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| open slatherdanh từ | danh từ | Tự do hành động mà không bị ảnh hưởng; tự do kiềm chế |
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 2
To apply generously upon.
- ngoại động từ (transitive)đi với withTo apply generously upon.chưa dịch
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc slatherNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ... . .
- .
- .