Dịch

no poo

danh từ (noun)
UK/ˈnəʊ ˈpuː/US/ˈnoʊ ˈpu/

Nghĩa chính

  1. Hành động gội đầu mà không sử dụng dầu gội thương mại, thay vào đó sử dụng nước hoặc các sản phẩm phi thương mại, chẳng hạn như baking soda và giấmdanh từkhông đếm được (uncountable)The act of hairwashing without commercial shampoo, instead using water or non-commercial products, such as baking soda and vinegar.

Cụm từ (phrase)

all fart and no pootính từĐồng nghĩa với all hat and no cattle

AI