Dịch

-poo

hậu tố
UK/puː/US/pu/

Nghĩa chính

  1. Được thêm vào danh từ, đặc biệt là tên riêng, kết thúc bằng -y hoặc -ie, hoặc có thêm âm này vào, để tạo thành những từ nhỏ nhẹ trìu mến, vui tươihậu tốAdded to nouns, especially personal names, ending in -y or -ie, or with this sound inserted, to form affectionate, playful diminutives.
  2. Dùng để đặt tên giống chó có bố mẹ là chó poodlehậu tốUsed for constructing a breed name of designer dogs one of whose parents is a poodle.

Cụm từ (phrase)

pre-poodanh từLoại dưỡng tóc được áp dụng trước khi gội đầu
icky-pootính từ, danh từKhó chịu; xui xẻo; kinh tởm
cutesy-pootính từ, danh từDễ thương quá mức hoặc khó chịu
shih-pooChưa có nghĩa

AI