Nghĩa chính
- Được thêm vào danh từ, đặc biệt là tên riêng, kết thúc bằng -y hoặc -ie, hoặc có thêm âm này vào, để tạo thành những từ nhỏ nhẹ trìu mến, vui tươihậu tốAdded to nouns, especially personal names, ending in -y or -ie, or with this sound inserted, to form affectionate, playful diminutives.
- Dùng để đặt tên giống chó có bố mẹ là chó poodlehậu tốUsed for constructing a breed name of designer dogs one of whose parents is a poodle.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pre-poodanh từ | danh từ | Loại dưỡng tóc được áp dụng trước khi gội đầu |
| icky-pootính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Khó chịu; xui xẻo; kinh tởm |
| cutesy-pootính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Dễ thương quá mức hoặc khó chịu |
| shih-poo | Chưa có nghĩa |