Dịch

poon

A1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Cây gỗ Calophyllumdanh từAny of several East Indian trees of the genus Calophyllum, yielding a light, hard wood used for masts, spars, etc.
  2. Kẻ yếu đuốidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A wimp; a pussy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. poonDạng gốc (base form)
  2. poonsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Âm đạo và âm hộ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The vagina and vulva; or intercourse with a woman.

Ví dụ

  • .Mình sẽ lấy một ít poon ở buổi tiệc này

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Kẻ yếu đuối

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ tiếng Tamilபுன்னைpuṉṉai
  2. mượn từ tiếng Malayalamപുന്നpunna

Cùng gốc (doublet)punnai

danh từ

Rút gọn từ poontang

AI