Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
pooner
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
p
uː
.
n
ə
/
US
/ˈ
p
uː
.
n
ə
ɹ/
Nghĩa chính
1
Người chuyển giới không đậu; một người đàn ông chuyển giới đồng hồ
danh từ
A trans man who does not pass; a clocky trans man.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
pooner
Dạng gốc
(base form)
pooner
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
poon
“poontang; vagina”
+
-er
Ví dụ
Dude
...,
could
you
have
picked
a
less
attractive
name
?
Lmfao
.
If
I
were
a
pooner
I'd
say
my
name
is
Thor
or
Magnus
..
not
FUCKING
FRODO
How
will
pooners
recover
?
AI
1
Người chuyển giới không đậu
1
Người chuyển giới không đậu
1
Người chuyển giới không đậu