Dịch

Richard

A1danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Hay gặp
UK/ˈɹɪt͡ʃ.əd/nguồnUS/ˈɹɪt͡ʃ.əɹd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. tên nam (từ tiếng Anh)danh từ riêngA1A male given name.
  2. cục phândanh từB1A vulgar term for a piece of excrement.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. RichardDạng gốc (base form)
  2. RichardsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

richard the thirdRichard đệ tam
King Richarddanh từ riêngCác vị vua Anh có tên Richard
suck my Richardcụm từĐồng nghĩa với suck my cock
Richard Roedanh từĐồng nghĩa với John Doe
Preston Richarddanh từ riêngGiáo xứ dân sự ở quận South Lakeland, Cumbria, Anh
Richard's Castledanh từ riêngNgôi làng và giáo xứ dân sự ở phía bắc Herefordshire, Anh (OS lưới ref SO4969)
Richard of York gave battle in vaincụm từCụm từ ghi nhớ giúp ghi nhớ thứ tự bảy màu của cầu vồng: đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím
Richard Snarydanh từCuốn từ điển

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Họ Richard
  1. A surname originating as a patronymic.

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Anh ấy không thể trách Richard được.
  • 2013.Martin Richard là người trẻ nhất trong số ba người thiệt mạng bởi các vụ nổ tại Boston Marathon năm 2013.
  • ! ? ; / ; , .Sao! Ta lại sợ chính mình ư? Đâu còn ai khác bên cạnh; / Richard yêu Richard; nghĩa là, ta là chính ta.

AI