Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự giàu có của cảidanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Money, goods, wealth, treasure.
- Sản vật phong phú, sự trù phúdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)An abundance of anything desirable.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mineral riches | Khoáng sản phong phú | |
| natural riches | Tài nguyên thiên nhiên phong phú | |
| untold riches | Của cải vô số kể | |
| vast riches | Khối tài sản khổng lồ | |
| rags to richesdanh từ | danh từ | Từ nghèo đói đến giàu có đặc biệt |
| riches to ragsdanh từ | danh từ | Từ sự giàu có đặc biệt đến nghèo đói |
| embarrassment of richesdanh từ | danh từ | Sự thừa mứa điều tốt đẹp |
| from rags to riches | Từ nghèo khó thành giàu sang |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người giàu
- chỉ dùng số nhiều (plural only)Người giàu, giới nhà giàuRich people.
Họ từ (word family)
cùng gốc richesTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Bạn sẽ được tận hưởng những sản vật phong phú của khu rừng này.
- […] .[...] Nam Mỹ từng là thiên đường cho người giàu và địa ngục cho người nghèo, và điều đó đúng.
- .Anh ta đang ngập trong tiền của.