Dịch

riches

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự giàu có của cảidanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Money, goods, wealth, treasure.
  2. Sản vật phong phú, sự trù phúdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)An abundance of anything desirable.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

mineral richesKhoáng sản phong phú
natural richesTài nguyên thiên nhiên phong phú
untold richesCủa cải vô số kể
vast richesKhối tài sản khổng lồ
rags to richesdanh từTừ nghèo đói đến giàu có đặc biệt
riches to ragsdanh từTừ sự giàu có đặc biệt đến nghèo đói
embarrassment of richesdanh từSự thừa mứa điều tốt đẹp
from rags to richesTừ nghèo khó thành giàu sang

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người giàu
  1. chỉ dùng số nhiều (plural only)Người giàu, giới nhà giàuRich people.

Họ từ (word family)

cùng gốc riches

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạirichesse
  2. từ tiếng Anh cổrīċe“power, authority, dominion”
  3. từ tiếng Pháp cổrichesse
danh từ

rich-es

Ví dụ

  • .Bạn sẽ được tận hưởng những sản vật phong phú của khu rừng này.
  • […] .[...] Nam Mỹ từng là thiên đường cho người giàu và địa ngục cho người nghèo, và điều đó đúng.
  • .Anh ta đang ngập trong tiền của.

AI