Nghĩa chính
Thêm 13 nghĩa- Ch, khi được phát âm là /tʃ/: trục trặc→glitches (nhưng psych→psychs)hậu tốch, when pronounced as /tʃ/: glitch→glitches (but psych→psychs)
- J: hajj→hajjes (j chỉ là cuối cùng trong các từ mượn raj, hajj)hậu tốj: hajj→hajjes (j is only final in loan words raj, hajj)
- S: xe buýt→xe buýt, Jones → Joneses; điệu valse → điệu valse; có → cóhậu tốs: bus→buses, Jones → Joneses; waltz → waltzes; yes → yeses.
- X: hộp→hộp; mấu chốt → mấu chốthậu tốx: box→boxes; crux → cruces
2 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
13 nghĩa khác
Hậu tố 13
Dùng để tạo thành số nhiều thông thường của những danh từ kết thúc bằng phụ âm (hoặc qu) + y
- Used to form the regular plural of nouns that end in a consonant (or qu) + y
Nguồn gốc (etymology)
hậu tố
- từ tiếng Anh trung đại-es
- từ tiếng Anh cổ-as
hậu tố
- từ tiếng Anh trung đại-es
- từ tiếng Anh cổ-es