Dịch

Dickinson

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Một họ có nguồn gốc như một từ viết tắtdanh từ riêngA surname originating as a patronymic.
  2. Thị trấn ma ở quận Wright, Minnesotadanh từ riêngA ghost town in Wright County, Minnesota.
  3. Thị trấn ở Quận Broome, New York, được đặt theo tên của Daniel S. Dickinsondanh từ riêngA town in Broome County, New York, named after Daniel S. Dickinson.
  4. Thị trấn ở Quận Franklin, New York, được đặt theo tên của Philemon Dickinsondanh từ riêngA town in Franklin County, New York, named after Philemon Dickinson.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

Dickinson Countydanh từ riêngMột trong 99 quận ở Iowa, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Spirit Lake. Được đặt theo tên của Daniel S. Dickinson
Dickinson pumpkindanh từLoại bí ngô, một giống Cucurbita moschata và là nguồn nhân bánh bí ngô phổ biến

4 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 4
Thành phố
  1. Thành phố, quận lỵ của Quận Stark, Bắc DakotaA city, the county seat of Stark County, North Dakota.

AI