Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Một họ có nguồn gốc như một từ viết tắtdanh từ riêngA surname originating as a patronymic.
- Thị trấn ma ở quận Wright, Minnesotadanh từ riêngA ghost town in Wright County, Minnesota.
- Thị trấn ở Quận Broome, New York, được đặt theo tên của Daniel S. Dickinsondanh từ riêngA town in Broome County, New York, named after Daniel S. Dickinson.
- Thị trấn ở Quận Franklin, New York, được đặt theo tên của Philemon Dickinsondanh từ riêngA town in Franklin County, New York, named after Philemon Dickinson.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Dickinson Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 99 quận ở Iowa, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Spirit Lake. Được đặt theo tên của Daniel S. Dickinson |
| Dickinson pumpkindanh từ | danh từ | Loại bí ngô, một giống Cucurbita moschata và là nguồn nhân bánh bí ngô phổ biến |
4 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 4
Thành phố
- Thành phố, quận lỵ của Quận Stark, Bắc DakotaA city, the county seat of Stark County, North Dakota.
Họ từ (word family)
cùng gốc Dickinson- DickinsonianLiên quan đến Emily Dickinson (1830-1886), nhà thơ người Mỹ chủ yếu viết về cái chết và sự bất tử, hoặc các tác phẩm của bàtính từ
- dickinsoniidCác động vật nguyên thủy đã tuyệt chủng trong họ Dickinsoniidaedanh từ
- dickinsoniteKhoáng chất đơn tà có chứa nhôm, canxi, hydro, sắt, lithium, mangan, oxy, phốt pho, kali và natridanh từ
- dickinsoniomorphThành viên của chi Dickinsoniadanh từ
Ví dụ
- .