Dịch

Richardson

danh từ riêng (proper noun)
US/ˈɹɪtʃɚdsən/

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Một họ tiếng Anh có nguồn gốc như một từ cha đẻ.danh từ riêngAn English surname originating as a patronymic.
  2. Vùng ngoại ô của Canberra, Lãnh thổ Thủ đô Úc, Úc.danh từ riêngA suburb of Canberra, Australian Capital Territory, Australia.
  3. Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Lawrence, Kentuckydanh từ riêngAn unincorporated community in Lawrence County, Kentucky.
  4. Thị trấn thuộc quận Morrison, Minnesotadanh từ riêngA township in Morrison County, Minnesota.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. RichardsonDạng gốc (base form)
  2. RichardsonsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Richardson Countydanh từ riêngMột trong 93 quận ở Nebraska, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Thành phố Falls. Nó nằm ở góc đông nam của bang
Richardson numberdanh từMột số không thứ nguyên biểu thị tỷ số giữa lực nổi và lực cắt của dòng chảy trong dòng chất lỏng
Richardson's owldanh từĐồng nghĩa với Tengmalm's owl
Richardson's voledanh từChuột nước, chuột đồng Bắc Mỹ (Microtus richardsoni)
Richardson's theoremdanh từ riêngĐịnh lý thiết lập một giới hạn về mức độ mà một thuật toán có thể quyết định liệu các biểu thức toán học nhất định có bằng nhau hay không
Richardson's ground squirreldanh từCác loài Urocitellus richardsonii của sóc đất
Richardson HighwayChưa có nghĩa

5 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 5
Thị trấn thuộc quận Butler
  1. Thị trấn thuộc quận Butler, NebraskaA township in Butler County, Nebraska.

AI