cacao
A2giống đực (masculine)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
/kaˈkao/nguồn
Nghĩa chính
- Cây cacaodanh từcacao tree
- Hạt ca cao, bột ca caodanh từcocoa bean, cocoa powder
- Sự hỗn loạn, sự bối rốidanh từconfusion
- Họ Cacaodanh từ riênga surname, the 655th most common surname in Guatemala
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cacaoDạng gốc (base form)
- cacaosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cacao amargo | Ca cao đắng | |
| cacao de origen | Ca cao nguyên xứ | |
| cacao en polvo | Bột ca cao | |
| cacao puro | Ca cao nguyên chất | |
| crema de cacaodanh từ | danh từ | Sô cô la phết |
| crema al cacaodanh từ | danh từ | Sô cô la phết |
Ví dụ
- ¿ ?Bạn có muốn một tách ca cao nóng không?
- .Cây ca cao phát triển trong độ ẩm và nhiệt độ cao.
- .Sô cô la được làm từ hạt ca cao.