Dịch

bust a move

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Nhảyđộng từngoại động từ (transitive)To dance.
  2. Bắt đầu một hành động, chẳng hạn như khởi hành, tấn công, v.vđộng từngoại động từ (transitive)To initiate an action, such as a departure, attack, etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bust a moveNguyên thể (infinitive)
  2. busts a moveNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. busted a moveQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. busting a movePhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • , ? !Chết tiệt, thấy gã trên sàn nhảy kia không? Anh ta nhảy giỏi lắm!
  • . .Đến lúc đi rồi. Mình đi thôi.
  • ? , .Dùng gỗ butcher block làm bất kỳ ứng dụng nào của nó sẽ tạo độ chắc chắn cho một chiếc tủ nơi có thể dùng mối ghép đầu.

Đồng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI