Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tính phù hợp với vấn đề đang diễn ra; sự liên quandanh từkhông đếm được (uncountable)The quality of being pertinent to the matter at hand; relevance.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pertinencyDạng gốc (base form)
- pertinenciesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Một cái gì đó có liên quan đến vấn đề hiện tại
- đếm được (countable)Something that is relevant to the matter at hand.
Ví dụ
- apostle's .
- […]
Họ từ (word family)
cùng gốc pertinencyNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhpertineō