Dịch

pertinently

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Đúng chỗ, thích đáng, thích hợp; đi thẳng vào (vấn đề )trạng từIn a pertinent manner; relevantly.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , , ,

AI