apropos
C1tính từ (adjective)giới từ (preposition)trạng từ (adverb)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Phù hợp, thích đángtính từOf an appropriate or pertinent nature.
- Nhân tiện, tiện thểtính từBy the way, incidental.
- Liên quan tới, về vấn đềgiới từRegarding, concerning, in regard to, on the subject of.
- Đúng lúc, kịp thờitrạng từTimely; at a good time.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- aproposDạng gốc (base form)
- more aproposSo sánh hơn (comparative)
- most aproposSo sánh nhất (superlative)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)apropos of nothingKhông cần tham khảo bất cứ điều gì
3 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 2
Danh từ (noun) 1
Nhân tiện
- By the way.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Phù hợp
Nhân tiện
Việc đúng lúc
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc aproposNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápà propos“on that subject”
Ví dụ
- , .Được phục vụ bên ngoài vỏ và cắt thành từng miếng vừa ăn, đây là món ăn thích hợp cho buổi hẹn hò đầu tiên cũng như bữa tối bàn công việc.
- " , ," . " . , , —?"'Cứ tiếp tục đi, chú Max', Nora nói một cách dễ chịu. 'Tôi thích xem trí tuệ đặc biệt của chú hoạt động. Liên quan đến sự biến mất của Geoffrey và ngôi nhà cũ cô đơn đó, chú vừa nói gì vậy?'
- , .Chẳng vì lý do gì cả, Tom đột nhiên nổi cơn thịnh nộ bài ngoại.