Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
unpertinent
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không liên quan
tính từ
Irrelevant.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
无关
wú guān
Không liên quan
无关痛痒
wú guān tòng yǎng
Không liên quan, chẳng ăn nhập, không đáng kể
Tiếng Tây Ban Nha
nada que ver
Không có gì đáng xem, không liên quan
accesorio
Không liên quan
Ví dụ
[…]
and
so
to
me
it
is
unpertinent
to
the
purpose
,
and
not
concludent
.
AI
1
Không liên quan
1
Không liên quan
1
Không liên quan