Dịch

息息相关

息息相關
Hán-Việt: tức tức tương quan
xī xī xiāng guān

Nghĩa chính

  1. Liên quan mật thiết, gắn bó chặt chẽclosely bound up (idiom); intimately related

Chữ và bộ thủ (character, radical)

息
xītứcxuất hiện 2 lần
Bộ: 心 · tâm (tim, lòng dạ)10 nét
rest, put stop to, end, cease
相
xiāngtương
Bộ: 目 · mục (mắt)9 nét
mutual, reciprocal, each other
关
guānquan
Bộ: 八 · bát (tám)6 nét
frontier pass; close; relation

AI