密切相关
Hán-Việt: mật thiết tương quan
mì qiè xiāng guān
Nghĩa chính
- Liên quan mật thiết
Chữ và bộ thủ (character, radical)
密
mìmật
Bộ: 宀 · miên (mái nhà)11 nét
dense, thick, close; intimate切
qièthiết
Bộ: 刀 · đao (con dao)4 nét
cut, mince, slice, carve相
xiāngtương
Bộ: 目 · mục (mắt)9 nét
mutual, reciprocal, each other关
guānquan
Bộ: 八 · bát (tám)6 nét
frontier pass; close; relationXuất hiện ở từ khác
- 相关kết hợpliên quan mật thiết