Dịch

密切相关

Hán-Việt: mật thiết tương quan
mì qiè xiāng guān

Nghĩa chính

  1. Liên quan mật thiết

Chữ và bộ thủ (character, radical)

密
mìmật
Bộ: 宀 · miên (mái nhà)11 nét
dense, thick, close; intimate
切
qièthiết
Bộ: 刀 · đao (con dao)4 nét
cut, mince, slice, carve
相
xiāngtương
Bộ: 目 · mục (mắt)9 nét
mutual, reciprocal, each other
关
guānquan
Bộ: 八 · bát (tám)6 nét
frontier pass; close; relation

AI