Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
closely associated
tính từ
(adjective)
US
/ˈ
k
l
oʊ
s
l
i
ə
ˈ
s
oʊ
ʃ
i
eɪ
t
ɪ
d
/
Nghĩa chính
1
Gắn liền chặt chẽ, liên quan mật thiết
tính từ
strongly linked or connected
Ví dụ
The
two
diseases
are
closely
associated
with
each
other
.
Hai bệnh này gắn liền chặt chẽ với nhau
AI
1
Gắn liền chặt chẽ
1
Gắn liền chặt chẽ
1
Gắn liền chặt chẽ