intertwined
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Quấn quýt, xoắn vào nhau, bện chặttính từTwined or twisted together; entwined.
- Gắn bó chặt chẽ, liên quan mật thiếttính từInextricably related or relevant.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- intertwinedDạng gốc (base form)
- more intertwinedSo sánh hơn (comparative)
- most intertwinedSo sánh nhất (superlative)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- ' .Chân tay của đôi uyên ương quấn quýt lấy nhau.
- .Vấn đề tội phạm và tham nhũng trong cơ quan thực thi pháp luật gắn bó chặt chẽ với nhau.
- .Câu chuyện của họ gắn kết chặt chẽ với nhau.