Dịch

intertwined

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Quấn quýt, xoắn vào nhau, bện chặttính từTwined or twisted together; entwined.
  2. Gắn bó chặt chẽ, liên quan mật thiếttính từInextricably related or relevant.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. intertwinedDạng gốc (base form)
  2. more intertwinedSo sánh hơn (comparative)
  3. most intertwinedSo sánh nhất (superlative)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • ' .Chân tay của đôi uyên ương quấn quýt lấy nhau.
  • .Vấn đề tội phạm và tham nhũng trong cơ quan thực thi pháp luật gắn bó chặt chẽ với nhau.
  • .Câu chuyện của họ gắn kết chặt chẽ với nhau.

AI