互相关心
Hán-Việt: hỗ tương quan tâm
hù xiāng guān xīn
Nghĩa chính
- Quan tâm lẫn nhau
Chữ và bộ thủ (character, radical)
互
hùhỗ
Bộ: 二 · nhị (hai)4 nét
mutually, reciprocally相
xiāngtương
Bộ: 目 · mục (mắt)9 nét
mutual, reciprocal, each other关
guānquan
Bộ: 八 · bát (tám)6 nét
frontier pass; close; relation心
xīntâm
Bộ: 心 · tâm (tim, lòng dạ)4 nét
heart; mind, intelligence; soul; 5th lunar mansion, determinative star α Scorpii (Antares)Xuất hiện ở từ khác
- 关心kết hợpquan tâm lẫn nhau