关心
關心HSK2
Hay gặpHán-Việt: quan tâm
guān xīn
Nghĩa chính
- quan tâmđộng từto care about or be concerned with someone, something, or an issue.
Chữ và bộ thủ (character, radical)
关
guānquan
Bộ: 八 · bát (tám)6 nét
frontier pass; close; relation心
xīntâm
Bộ: 心 · tâm (tim, lòng dạ)4 nét
heart; mind, intelligence; soul; 5th lunar mansion, determinative star α Scorpii (Antares)Xuất hiện ở từ khác
- attentionTiếng Anhtương đương
- 不管trái nghĩaTrái nghĩa với không quan tâm.
- 关kết hợpquan tâm
- 关注dễ nhầm, đồng nghĩaThiên về sự chăm sóc, lo lắng xuất phát từ tình cảm giữa người với người (sức khỏe, đời sống), trong khi “关注” thường dùng cho vấn đề thời sự, tình hình xã hội hoặc theo dõi trên mạng.
- 心kết hợpquan tâm
- 管đồng nghĩaNhấn mạnh sự quan tâm đến tình hình hoặc phúc trạng của người khác.