solidario
B2tính từ (adjective)
/soliˈdaɾjo/
Nghĩa chính
- Quan tâm, thông cảm với; đoàn kếttính từcaring, sympathetic to; solidary
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- solidarioDạng gốc (base form)
- solidariasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- solidariosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- solidariaGiống cái (feminine)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Họ từ (word family)
cùng gốc solidarioXuất hiện ở từ khác
- unidođồng nghĩacó nghĩa tương tự nhưng nhấn mạnh sự hỗ trợ lẫn nhau