Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Quan tâmtính từConsciously thoughtful and observant (often of other people and their rights, needs, feelings and comfort).
- Thận trọng, cẩn trọngtính từCharacterised by careful and conscious thought.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- considerateDạng gốc (base form)
- more considerateSo sánh hơn (comparative)
- most considerateSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| considerate of someone | Chu đáo đối với ai | |
| considerate towards someone | Ân cần với ai |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Từ đồng nghĩa của consider
- Synonym of consider.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- considerablydễ nhầmtính từ có nghĩa là chu đáo, ân cần, dễ bị nhầm lẫn về mặt hình thức từ vựng
- considereddễ nhầmnghĩa là ân cần, chu đáo, biết quan tâm đến cảm xúc người khác.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc considerateVí dụ
- .Bạn thật chu đáo khi nhường chỗ cho bạn mình.
- () ân cần chu đáo với ai
- anh thật chu đáo quá