Dịch

inconsiderate

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Vô tâm, thiếu chu đáotính từNot considerate of others.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. inconsiderateDạng gốc (base form)
  2. more inconsiderateSo sánh hơn (comparative)
  3. most inconsiderateSo sánh nhất (superlative)

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Thiếu suy nghĩ
  1. Thiếu suy nghĩ, hấp tấpNot giving enough consideration to one's actions, conclusions, etc.; acting too quickly without considering the risks and consequences.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • “ , . ,” , “ . I’ve sick-headache; , I’m .”“Anh thật quá vô tâm, St. Clare,” người phụ nữ nói, “khi cứ nài nỉ em nói chuyện và nhìn ngắm mọi thứ. Anh biết em đã nằm cả ngày vì đau đầu rồi mà; và từ lúc anh đến, mọi thứ cứ ồn ào khiến em mệt lử.”
  • fix’d, , , ;Họ cầu nguyện với sự nhiệt thành và sự tập trung kiên định, không bao giờ quay đầu như quá nhiều tín đồ thiếu suy nghĩ trong những nhà thờ ồn ào của chúng ta, để nhìn xem những ai đi qua đằng sau họ;
  • […] , , , , , .nhiều người phụ nữ đáng kính đã bị lừa dối để đưa ra lựa chọn như vậy, bởi quan niệm sai lầm và thiếu suy nghĩ, chắc chắn do kẻ gây ra mọi ảo tưởng dựng lên và truyền bá, rằng một kẻ ăn chơi hoàn lương sẽ là người chồng tốt nhất.

AI