uncaring
B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Không để ý đến, không quan tâm đến, thiếu lòng trắc ẩntính từCharacterized by a lack of care; not caring.
- Sự vô tâmdanh từkhông đếm được (uncountable)Lack or absence of caring
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- uncaringDạng gốc (base form)
- more uncaringSo sánh hơn (comparative)
- most uncaringSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc uncaringĐồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Ví dụ
- .Thái độ vô tâm không mang lại cho anh ấy nhiều bạn bè.
- , : , , .Để đạt được mục đích này, mỗi thành phần trong số ba thành phần đều có hai cấp độ: quan tâm và không quan tâm bằng lời nói, quan tâm và không quan tâm bằng lời nói, và hành vi có năng lực về mặt kỹ thuật và không đủ năng lực.
- .Họ luôn giữ vẻ bề ngoài vô tâm.