Dịch

相关内容

Hán-Việt: tương quan nội dung
xiāng guān nèi róng

Nghĩa chính

  1. Nội dung liên quan

Chữ và bộ thủ (character, radical)

相
xiāngtương
Bộ: 目 · mục (mắt)9 nét
mutual, reciprocal, each other
关
guānquan
Bộ: 八 · bát (tám)6 nét
frontier pass; close; relation
内
nèinội
Bộ: 冂 · quynh (vùng biên giới)4 nét
inside
容
róngdung
Bộ: 宀 · miên (mái nhà)10 nét
looks, appearance; figure, form

AI