Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- họ hàng, người thân, bà condanh từA1A person connected by blood, marriage, or adoption.
- tương đối, tùy thuộctính từB1không so sánh (not comparable)Considered in relation or in proportion to something else rather than absolute.
- quan hệ, tương đốitính từB2không so sánh (not comparable)Depending on an antecedent or evaluated in relation to a starting point.
- liên quantính từB2không so sánh (not comparable)Relevant or pertinent to a specific matter.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- relativeDạng gốc (base form)
- relativesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| relative importance | Tầm quan trọng tương đối | |
| relative merits | Ưu điểm tương đối | |
| relative position | Vị trí tương đối | |
| relative poverty | Nghèo đói tương đối | |
| relative size | Kích thước tương đối | |
| relative speed | Tốc độ tương đối | |
| close relative | Họ hàng gần | |
| relative clausedanh từ | danh từ | Mệnh đề quan hệ |
4 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 2
Trạng từ (adverb) 1
Song song
- không so sánh (not comparable)Having the same key but differing in being major or minor.
Ví dụ
- .Chúng tôi đã thảo luận về những ưu điểm tương đối của các phương thức vận tải khác nhau.
- “” “” .Các từ “lớn” và “nhỏ” mang tính tương đối.
- .Bán anh em xa mua láng giềng gần.
Xuất hiện ở từ khác
- familydễ nhầm, đồng nghĩaChỉ người họ hàng nói chung (cô, dì, chú, bác...), không nhất thiết thuộc gia đình trực hệ.
- parentsdễ nhầmChỉ chung họ hàng, bà con, không chỉ riêng cha mẹ ruột.
- relateddễ nhầmVừa là tính từ mang nghĩa 'tương đối', vừa là danh từ mang nghĩa 'người bà con, thân thích'.
- relationshipdễ nhầmChỉ người thân, không phải bản thân mối quan hệ hay người có quan hệ với người khác.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Tương đối
Người thân
Tính từ quan hệ