Dịch

relative

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)trạng từ (adverb)
US/ˈɹɛlətɪv/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. họ hàng, người thân, bà condanh từA1A person connected by blood, marriage, or adoption.
  2. tương đối, tùy thuộctính từB1không so sánh (not comparable)Considered in relation or in proportion to something else rather than absolute.
  3. quan hệ, tương đốitính từB2không so sánh (not comparable)Depending on an antecedent or evaluated in relation to a starting point.
  4. liên quantính từB2không so sánh (not comparable)Relevant or pertinent to a specific matter.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. relativeDạng gốc (base form)
  2. relativesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

relative importanceTầm quan trọng tương đối
relative meritsƯu điểm tương đối
relative positionVị trí tương đối
relative povertyNghèo đói tương đối
relative sizeKích thước tương đối
relative speedTốc độ tương đối
close relativeHọ hàng gần
relative clausedanh từMệnh đề quan hệ

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 2
Trạng từ (adverb) 1
Song song
  1. không so sánh (not comparable)Having the same key but differing in being major or minor.

Ví dụ

  • .Chúng tôi đã thảo luận về những ưu điểm tương đối của các phương thức vận tải khác nhau.
  • “” “” .Các từ “lớn” và “nhỏ” mang tính tương đối.
  • .Bán anh em xa mua láng giềng gần.

AI