Dịch

sib

tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Có quan hệ họ hàng hoặc quan hệ; có quan hệ huyết thống; họ hàngtính từHaving kinship or relationship; related by same-bloodedness; kindred.
  2. Giống (với); tương tự (với)tính từAkin (to); similar (to).
  3. Đồng loại; họ hàng; bà con; một cơ thể gồm những người có quan hệ huyết thống ở bất kỳ mức độ nàodanh từKindred; kin; kinsmen; a body of persons related by blood in any degree.
  4. Đưa vào mối quan hệ; thiết lập mối quan hệ giữa; làm thân thiện; hòa giảiđộng từngoại động từ (transitive)To bring into relation; establish a relationship between; make friendly; reconcile.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sibNguyên thể (infinitive)
  2. sibsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. sibbedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. sibbingPhân từ I (present participle)
  5. sibberSo sánh hơn (comparative)
  6. sibbestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

half-sibdanh từCon đẻ của chỉ một trong những cha mẹ của một người
sib-bredtính từĐược lai tạo hoặc có nguồn gốc từ tổ tiên có quan hệ họ hàng với nhau
little sibdanh từEm của anh chị em (đặc biệt được trẻ em hoặc cha mẹ sử dụng khi nói chuyện với con cái họ)
sib-in-lawChưa có nghĩa

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 1
Người bà con
  1. Người bà con; mối quan hệ huyết thống; người thân, gần hay xa; cái này liên minh chặt chẽ với cái khác; một người bạn đồng hành thân thiếtA kinsman; a blood relation; a relative, near or remote; one closely allied to another; an intimate companion.

Ví dụ

  • " ." , .
  • , . . . , cod's . Javelle , , […]

Nguồn gốc (etymology)

tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạisib
  2. từ tiếng Anh cổsibb“related, akin, sib”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*sibjaz“related”
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạisib
  2. từ tiếng Anh cổsibb“relationship; gossip; friendliness, kindness; love, friendship, peace, concord, unity, tranquility; peace of mind; a relative, kinsman, kinswoman”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*sibbju
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đại*sibben
  2. từ tiếng Anh cổsibbian“to make peace; rejoice”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*sibjōną“to reconcile”

AI