sib
tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Có quan hệ họ hàng hoặc quan hệ; có quan hệ huyết thống; họ hàngtính từHaving kinship or relationship; related by same-bloodedness; kindred.
- Giống (với); tương tự (với)tính từAkin (to); similar (to).
- Đồng loại; họ hàng; bà con; một cơ thể gồm những người có quan hệ huyết thống ở bất kỳ mức độ nàodanh từKindred; kin; kinsmen; a body of persons related by blood in any degree.
- Đưa vào mối quan hệ; thiết lập mối quan hệ giữa; làm thân thiện; hòa giảiđộng từngoại động từ (transitive)To bring into relation; establish a relationship between; make friendly; reconcile.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| half-sibdanh từ | danh từ | Con đẻ của chỉ một trong những cha mẹ của một người |
| sib-bredtính từ | tính từ | Được lai tạo hoặc có nguồn gốc từ tổ tiên có quan hệ họ hàng với nhau |
| little sibdanh từ | danh từ | Em của anh chị em (đặc biệt được trẻ em hoặc cha mẹ sử dụng khi nói chuyện với con cái họ) |
| sib-in-law | Chưa có nghĩa |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 1
Người bà con
- Người bà con; mối quan hệ huyết thống; người thân, gần hay xa; cái này liên minh chặt chẽ với cái khác; một người bạn đồng hành thân thiếtA kinsman; a blood relation; a relative, near or remote; one closely allied to another; an intimate companion.
Ví dụ
- " ." , .
- , . . . , cod's . Javelle , , […]
Họ từ (word family)
cùng gốc sibNguồn gốc (etymology)
tính từ
- từ tiếng Anh trung đạisib
- từ tiếng Anh cổsibb“related, akin, sib”
- từ tiếng German nguyên thủy*sibjaz“related”
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạisib
- từ tiếng Anh cổsibb“relationship; gossip; friendliness, kindness; love, friendship, peace, concord, unity, tranquility; peace of mind; a relative, kinsman, kinswoman”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*sibbju
động từ
- từ tiếng Anh trung đại*sibben
- từ tiếng Anh cổsibbian“to make peace; rejoice”
- từ tiếng German nguyên thủy*sibjōną“to reconcile”