Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
sib-bred
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Được lai tạo hoặc có nguồn gốc từ tổ tiên có quan hệ họ hàng với nhau
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Bred or descended from ancestors who were related.
Nguồn gốc
(etymology)
sib
+
bred
Ví dụ
The
“
sib-bred
"
canaries
shew
unmistakable
signs
of
albinism
;
they
are
practically
white
in
plumage
,
and
,
through
lack
of
pigmentation
in
the
iris
[…]
[…]
have
great
faith
in
the
London
Fancy
birds
for
a
cross
,
and
should
prefer
these
birds
to
Norwich
,
as
they
have
been
sib-bred
for
at
least
fifty
years
.
AI
1
Được lai tạo hoặc có nguồn gốc từ tổ tiên có quan hệ họ hàng với nhau
1
Được lai tạo hoặc có nguồn gốc từ tổ tiên có quan hệ họ hàng với nhau
1
Được lai tạo hoặc có nguồn gốc từ tổ tiên có quan hệ họ hàng với nhau