bred là quá khứ và phân từ quá khứ của breed
Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- sinh sản, nhân giống, lai tạođộng từB2ngoại động từ (transitive)(of animals or plants) to produce young or be kept and reproduced for specific qualities.
- gây ra, dẫn đến, nảy sinhđộng từB2nội động từ (intransitive)To cause or be the source of something, especially bad feelings or problems.
- nuôi nấng, giáo dục, dạy dỗđộng từB2To bring up and educate a child; to rear.
- giống, nòi giốngdanh từB2A particular type of animal or plant within a species.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- breedNguyên thể (infinitive)
- breedsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- bred (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- breedingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- breed sth (for/as sth)nuôi cái gì (để/như là gì)The rabbits are bred for their long coats.Những con thỏ được nuôi để lấy lông dài.
- breed from sthnhân giống từ cái gìShe's a lovely cat. Will you breed from her?Nó là một con mèo đáng yêu. Bạn sẽ nhân giống từ nó chứ?
- breed sthgây ra điều gì
- breed sth into sbnuôi dạy ai thành gì
Cụm động từ (phrasal verb)
6 nghĩa khác
Động từ (verb) 3
Danh từ (noun) 3
Sinh ra
- ngoại động từ (transitive)Sinh ra, là quê hương củaTo give birth to; to be the native place of.
Xuất hiện ở từ khác
- varietyđồng nghĩađặc biệt dùng cho động vật
Họ từ (word family)
cùng gốc breedNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạibreden
- từ tiếng Anh cổbrēdan
- từ tiếng German nguyên thủy*brōdijaną“to brood”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .[…] , . , , , .Lai tạo cây trồng luôn là trò chơi của xác suất. Các loài hoang dã mà chúng tôi sử dụng rất giàu biến dị di truyền, và từng cây riêng lẻ mang tính dị hợp tử cao và không duy trì thuần chủng đời sau. Ngoài ra, chúng tôi đang tìm kiếm các alen hiếm, vì vậy càng thử nghiệm nhiều cây thì càng tốt.
- lest the place / And my queint habits breed astonishmentkẻo nơi này và phong cách kỳ lạ của tôi lại gây ra nỗi kinh ngạc
- sinh ra và lớn lên nơi rìa chốn hoang sơ