Dịch

bring up

B1động từ (verb)
UK/ˌbɹɪŋ ˈʌp/US/ˌbɹɪŋ ˈʌp/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 8 nghĩa
  1. Đề cập, nhắc đếnđộng từTo mention.
  2. Nuôi dưỡng, nuôi nấngđộng từTo raise or rear (children).
  3. Đưa lên, nâng lênđộng từUsed other than figuratively or idiomatically: see bring, up: To bring from a lower to a higher position.
  4. Gợi lại, khơi lạiđộng từTo uncover, to bring from obscurity; to resurface (e.g. a memory)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. bring upNguyên thể (infinitive)
  2. brings upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. brought up (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. bringing upPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

8 nghĩa khác

Động từ (verb) 8
Khởi động
  1. Khởi động, bật nguồnTo turn on power or start, as of a machine.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạibryngen up

Cùng gốc (doublet)upbring

Ví dụ

  • .Đừng nhắc đến chuyện chính trị nếu bạn muốn có một cuộc trò chuyện yên tĩnh với anh chàng đó.
  • ‘[…] . Mary's , “ ”.[…]’.[...] Tôi nhớ có một quý bà đến kiểm tra Cô nhi viện St. Mary, nơi tôi được nuôi dưỡng, và khi thấy tất cả chúng tôi trong bộ đồng phục thời Elizabeth tuyệt đẹp mà chúng tôi rất tự hào, bà ấy đã bật khóc nức nở vì cho rằng "thật là ác độc khi mặc cho chúng tôi như những đứa trẻ từ thiện". [...]
  • "[…] . ., , , ; , . […]"[...] và vì ông H., với chiếc ví dày và sự sẵn lòng tiếp nhận những gợi ý, là một quân bài không tồi trong cuộc chơi, nên ông ấy đã được đưa đến Abbotsford trong một tuần; tính ít nói của ông ấy từ lâu đã biến mất, và giờ ông là một trong những cư dân vùng Biên giới nói nhiều nhất. [...]

AI