Dịch

养

養
HSK2
Hay gặp
Hán-Việt: dưỡng
yǎng

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chăn nuôi, nuôito raise (animals)
  2. Nuôi nấng, nuôi dạyto bring up (children)
  3. Nuôi dưỡng, cấp dưỡngto support
  4. Sinh, sinh đẻto give birth

Chữ và bộ thủ (character, radical)

养
yǎngdưỡng
Bộ: 八 · bát (tám)9 nét
raise, rear, bring up; support

Cụm từ (phrase)

养伤Dưỡng thương
养家Nuôi gia đình
养生Dưỡng sinh
养病Dưỡng bệnh
养老Dưỡng già
养育Nuôi dưỡng
培养Bồi dưỡng, vun đắp, rèn luyện
韬光养晦Gióng trống giấu dùi, giấu tài chờ thời

1 nghĩa khác

Nghĩa 1
Nuôi
  1. to keep (pets)

Ví dụ

  • 。Loại mặt nạ dưỡng da có thể không được rỡa sạch.
  • 。Tôi phải nuôi sống một gia đình đông người.
  • 「」。Tom có một con chó tên là Cookie.

AI