养
養HSK2
Hay gặpHán-Việt: dưỡng
yǎng
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chăn nuôi, nuôito raise (animals)
- Nuôi nấng, nuôi dạyto bring up (children)
- Nuôi dưỡng, cấp dưỡngto support
- Sinh, sinh đẻto give birth
Chữ và bộ thủ (character, radical)
养
yǎngdưỡng
Bộ: 八 · bát (tám)9 nét
raise, rear, bring up; supportCụm từ (phrase)
1 nghĩa khác
Nghĩa 1
Nuôi
- to keep (pets)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 。Loại mặt nạ dưỡng da có thể không được rỡa sạch.
- 。Tôi phải nuôi sống một gia đình đông người.
- 「」。Tom có một con chó tên là Cookie.