plantear
B1động từ (verb)
/planteˈaɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nêu ra, trình bày, trình bày (ví dụ: một vấn đề, thách thức, mối đe dọa)động từto bring up, to pose, to present (e.g., a problem, challenge, threat)
- Nêu lên, đặt ra, đề nghị, đề xuất, đưa ra, hình thành (ví dụ: một câu hỏi, một giải pháp, một ý tưởng)động từto raise, to pose, to suggest, to propose, to bring up, to formulate (e.g., a question, a solution, an idea)
- Xem xétđộng từto consider
- Nổi lên, xuất hiệnđộng từto arise, to come up
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể plantearDanh động từ planteandoPhân từ planteado
| Presente | |
|---|---|
| yo | planteo |
| tú | planteas |
| él/ella/Ud. | plantea |
| nosotros | planteamos |
| vosotros | planteáis |
| ellos/Uds. | plantean |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| plantear dudas | Đặt ra nghi vấn | |
| plantear cuestiones | Đặt ra câu hỏi, nêu vấn đề | |
| plantear soluciones | Đề xuất giải pháp | |
| plantear una hipótesis | Đưa ra giả thuyết |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Thể hiện
- Thể hiện; chơi thể thao (cái gì đó)to show off; to sport (something)
Ví dụ
- .
- .