Dịch

casta

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
/ˈkasta/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đẳng cấpdanh từcaste
  2. Dòng dõi, huyết thốngdanh từlineage (of a person)
  3. Giống, nòidanh từbreed (of an animal)
  4. Trong trắng, trinh khiếttính từfeminine singular of casto

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. castaDạng gốc (base form)
  2. castasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

casta altaĐẳng cấp cao
casta bajaĐẳng cấp thấp
casta dominanteĐẳng cấp thống trị
castaña de cajúdanh từHạt điều, hạt đào lộn hột

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Giới cầm quyền
  1. Giới cầm quyền, tầng lớp thống trịestablishment (the exclusive class of powerful people thought to really rule the country)

Ví dụ

  • : , , .Mọi thứ ở nơi ấy đều khóc vì cô gái trẻ thuộc tầng lớp: cỏ ngọt, lá mềm, cỏ khiêm tốn và cây dâu tằm buồn.
  • , .Người lai không thuộc bất kỳ tầng lớp nào, vì vậy họ thường bị gạt ra ngoài.
  • , Minbari .Trong một chương trình khoa học viễn tưởng phổ biến, người ngoài hành tinh Minbari có ba đồng đội cùng tầng lớp.

AI