linaje
B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/liˈnaxe/nguồn
Nghĩa chính
- Tổ tiên, dòng dõidanh từancestry, lineage
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- linajeDạng gốc (base form)
- linajesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| linaje antiguo | Dòng dõi lâu đời | |
| linaje de sangre | Huyết thống | |
| linaje familiar | Dòng họ | |
| linaje noble | Dòng dõi quý tộc | |
| linaje real | Dòng dõi vua chúa | |
| linaje humanodanh từ | danh từ | Loài người; nhân loại |
| cabeza de linajedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với cabeza de casa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Don Quijote de la Mancha nhắc tới dòng tông của mình.
- , , .Lorena có nguồn gốc Liban, Madagascar, Ba Lan và Mapuche trong dòng tông của mình.
- .Một số người tin hoàng gia Anh xuất thân trực tiếp từ dòng tông của Vua David.