Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
abolengo
C2
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
/aboˈlenɡo/
nguồn
Nghĩa chính
1
Tổ tiên; dòng dõi; phả hệ
danh từ
ancestry; lineage; pedigree
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
abolengo
Dạng gốc
(base form)
abolengo
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Por
regla
general
,
los
Brujos
sabios
pueden
más
que
los
Brujos
ignorantes
;
los
viejos
más
que
los
jóvenes
;
los
que
lo
son
de
abolengo
,
más
que
los
que
proceden
de
familias
extrañas
a
la
brujería
.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa
(synonym)
Tổ tiên
cepa
linaje
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
ancestry
Dòng dõi
AI
1
Tổ tiên
1
Tổ tiên
1
Tổ tiên