relational
B2tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Liên quan đến mối quan hệtính từRelating to relations.
- Thân thiện, hòa thuậntính từFriendly and peaceful.
- (thuộc) cơ sở dữ liệu quan hệtính từOf a database technology using tables and adhering to Codd’s 12 rules.
- (thuộc) quan hệ xã hộitính từDealing with the whole of human relations and their social context, rather than an independent and private space.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- relationalDạng gốc (base form)
- more relationalSo sánh hơn (comparative)
- most relationalSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| relational databasedanh từ | danh từ | Cơ sở dữ liệu quan hệ |
| relational modeldanh từ | danh từ | Mô hình cơ sở dữ liệu dựa trên logic vị từ bậc nhất |
| relational grammardanh từ | danh từ | Lý thuyết cú pháp, ban đầu là một giải pháp thay thế cho ngữ pháp chuyển đổi, lập luận rằng các mối quan hệ ngữ pháp nguyên thủy cung cấp các phương tiện lý tưởng để phát biểu các quy tắc cú pháp theo các thuật ngữ phổ quát |
| relational operatordanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với comparison operator |
| relational attributedanh từ | danh từ | Cột trong cơ sở dữ liệu quan hệ chỉ định kiểu dữ liệu và lưu trữ thông tin |
| relational communitydanh từ | danh từ | Nhóm người mà các thành viên được liên kết với nhau bởi những sở thích, hoạt động hoặc nhận dạng chung chứ không phải vì sự gần gũi về mặt địa lý |
| relational db | Cơ sở dữ liệu quan hệ | |
| relational antonymdanh từ | danh từ | Thuật ngữ cùng với một thuật ngữ khác tạo thành một cặp tên vai trò đối lập trong mối quan hệ, chẳng hạn như cha mẹ và con cái |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
(thuộc) tính từ quan hệ
- Pertaining to a relational adjective, i.e. an adjective that relates what it modifies to a noun rather than qualifying it.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
(thuộc) tính từ quan hệ
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc relationalNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- các bài luận về quyền trong mối quan hệ
- Gender-based ( , ) , .Bạo lực dựa trên giới (hay bạo lực phân biệt giới tính, theo các nguồn khác) được hiểu là bất kỳ loại bạo lực nào được thực hiện bằng cách xâm phạm sự an toàn về thể chất, tinh thần hoặc các mối quan hệ của một người do giới tính hoặc bản dạng giới của họ.
- .Cách trí nhớ về các mối quan hệ của chúng ta hoạt động rất thú vị.