Nghĩa chính
- Thuộc thuyết tương đốitính từOf or relating to relativity.
- Có tính tương đốitính từAt or near the speed of light.
- Thuộc thuyết tương đối luậntính từOf or relating to relativism.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- relativisticDạng gốc (base form)
- more relativisticSo sánh hơn (comparative)
- most relativisticSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| relativistic massdanh từ | danh từ | Khối lượng tăng lên của một vật chuyển động với tốc độ tương đối tính so với người quan sát |
| relativistic mechanicsdanh từ | danh từ | Cơ học của các vật thể chuyển động với tốc độ tương đương với tốc độ ánh sáng; theo thuyết tương đối đặc biệt và tổng quát |
| relativistic quantum mechanicsdanh từ | danh từ | Các công thức hiệp biến Poincaré của cơ học lượng tử |
| non-relativistic quantum mechanicsdanh từ | danh từ | Phiên bản của lý thuyết lượng tử áp dụng cho các hệ thống có tốc độ thấp hơn nhiều so với tốc độ ánh sáng và trong đó hiệu ứng tương đối tính là không đáng kể |
| relativistic kill vehicle | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc relativisticNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- cơ học lượng tử tương đối tính
- . .Đường hyperbol này rất quan trọng đối với chúng ta. Nó là tương tự tương đối tính của một vòng tròn.