close relative
Nghĩa chính
- Họ hàng gần
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| close relatives | Người thân |
Ví dụ
- .Chỉ những họ hàng gần mới được mời đến đám cưới.
Xuất hiện ở từ khác
- relativekết hợphọ hàng gần
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| close relatives | Người thân |