Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cháu traidanh từA son of one's sibling, brother-in-law, or sister-in-law; either a son of one's brother (fraternal nephew) or a son of one's sister (sororal nephew).
- Cháu họ traidanh từA son of one's cousin or cousin-in-law
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nephewDạng gốc (base form)
- nephewsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| great-nephewdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với grandnephew |
| great-great-nephewdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với great-grandnephew |
| Welsh nephewdanh từ | danh từ | Con trai của người anh họ đầu tiên của một người |
| nephew-in-lawdanh từ | danh từ | Chồng của cháu gái ai đó |
| nephew fuckerdanh từ | danh từ | Mẹ kiếp (thuật ngữ chung của lạm dụng) |
| Cardinal Nephewdanh từ | danh từ | Chức vụ của Secretarius Papae et superintendens status ecclesiasticæ trong Tòa thánh thế kỷ XVI và XVII |
| cardinal-nephewdanh từ | danh từ | Các hồng y được tạo ra bởi chế độ chuyên chế của Giáo hoàng |
| fraternal nephewdanh từ | danh từ | Con trai của anh trai mình. (Mục này là một trung tâm dịch thuật.) |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cháu nội
- Cháu nội, cháu ngoạiA son of one's child.
Ví dụ
- .Cháu trai của tôi mười hai tuổi.
- Tom's .Đó là cháu trai của Tom.
- .Tom không phải là cháu trai của tôi.
Họ từ (word family)
cùng gốc nephewNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạinevew
- từ tiếng Pháp cổneveu
- từ tiếng Latinhnepos
Cùng gốc (doublet)neve
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha