Nghĩa chính
- Cháu gáidanh từA daughter of one’s sibling, brother-in-law, or sister-in-law; either the daughter of one's brother ("fraternal niece"), or of one's sister ("sororal niece").
- Con gái của anh họ hoặc anh họ rểdanh từA daughter of one’s cousin or cousin-in-law
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nieceDạng gốc (base form)
- niecesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| niece and nephew | Cháu gái và cháu trai | |
| great-niecedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với grandniece |
| half niecedanh từ | danh từ | Con gái của anh chị em cùng cha khác mẹ |
| niece fuckerdanh từ | danh từ | Mẹ kiếp (thuật ngữ chung của lạm dụng) |
| niece-in-lawdanh từ | danh từ | Vợ của cháu trai ai đó |
| fraternal niecedanh từ | danh từ | Con gái của anh trai. (Mục này là một trung tâm dịch thuật.) |
| sororal niecedanh từ | danh từ | Con gái của chị gái mình. (Mục này là một trung tâm dịch thuật.) |
| step-niece | Chưa có nghĩa |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc niece- niecelyCủa, liên quan đến, hoặc đặc điểm của một cháu gáitính từ
- niecelessKhông có cháu gáitính từ
- nieceshipTình trạng, điều kiện hoặc mối quan hệ của cháu gáidanh từ
- grandnieceCháu gái của anh chị em ruột; con gái của cháu trai hoặc cháu gái của một người (Cháu gái của anh trai: cháu gái anh em. Cháu gái của chị gái: cháu gái sororal.)danh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạinece“niece, granddaughter”
- từ tiếng Pháp cổnece“niece, granddaughter”
- từ tiếng Latinh muộnneptia
Cùng gốc (doublet)nift
Ví dụ
- 15 .Cháu gái của tôi vừa kỷ niệm sinh nhật 15 tuổi.
- .Anh ấy kết hôn với cháu gái của tôi.
- ?Bạn có cháu gái không?