Dịch

niece

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cháu gáidanh từA daughter of one’s sibling, brother-in-law, or sister-in-law; either the daughter of one's brother ("fraternal niece"), or of one's sister ("sororal niece").
  2. Con gái của anh họ hoặc anh họ rểdanh từA daughter of one’s cousin or cousin-in-law

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nieceDạng gốc (base form)
  2. niecesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

niece and nephewCháu gái và cháu trai
great-niecedanh từĐồng nghĩa với grandniece
half niecedanh từCon gái của anh chị em cùng cha khác mẹ
niece fuckerdanh từMẹ kiếp (thuật ngữ chung của lạm dụng)
niece-in-lawdanh từVợ của cháu trai ai đó
fraternal niecedanh từCon gái của anh trai. (Mục này là một trung tâm dịch thuật.)
sororal niecedanh từCon gái của chị gái mình. (Mục này là một trung tâm dịch thuật.)
step-nieceChưa có nghĩa

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạinece“niece, granddaughter”
  2. từ tiếng Pháp cổnece“niece, granddaughter”
  3. từ tiếng Latinh muộnneptia

Cùng gốc (doublet)nift

Ví dụ

  • 15 .Cháu gái của tôi vừa kỷ niệm sinh nhật 15 tuổi.
  • .Anh ấy kết hôn với cháu gái của tôi.
  • ?Bạn có cháu gái không?

AI