Nghĩa chính
- Tiền tố được sử dụng trước cha, mẹ, anh, chị, con trai, con gái, con, v.v., để chỉ ra rằng người được xác định không phải là họ hàng huyết thống mà có quan hệ qua hôn nhân của cha hoặc mẹtiền tốA prefix used before father, mother, brother, sister, son, daughter, child, and so forth, to indicate that the person being identified is not a blood relative but is related through the marriage of a parent.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| step-indanh từ | danh từ | Món đồ mà người ta bước vào để mặc vào; đặc biệt là quần lót nữ |
| step-updanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Tăng thế |
| step-offdanh từ | danh từ | Sự sụt giảm, sự sụt giảm đột ngột |
| step-downtính từ | tính từ | Giảm dần theo từng giai đoạn |
| step-freetính từ | tính từ | Không có bậc thang hoặc cầu thang đóng vai trò là chướng ngại vật hoặc chướng ngại vật |
| step-porndanh từ | danh từ | Thể loại nội dung khiêu dâm mô tả hoạt động tình dục giữa anh chị em ruột (bị cáo buộc), hoặc cha mẹ kế và con riêng |
| step-incestdanh từ | danh từ | Quan hệ tình dục với một người họ hàng |
| step-by-steptính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Dần dần, từng bước một |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạistep-
- từ tiếng Anh cổstēop-“deprived of a relative, step-”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*steupa-