step-up
tính từ (adjective)danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Tăng thếtính từkhông so sánh (not comparable)That increases a voltage.
- Động tác tập luyện trong đó một chân đứng trên một bề mặt cao và nâng phần còn lại của cơ thể lên ở phần đồng tâm để nhắm mục tiêu - tùy thuộc vào góc và khoảng cách bắt đầu của chân còn lại cũng như trọng lượng do cánh tay tác dụng - cơ đùi và cơ mông khác nhaudanh từA workout movement wherein one leg stands on an elevated surface and lifts in the concentric part the rest of the body up onto it to target – depending on angle and starting distance of the other leg and weights applied by the arms – the femoral and gluteal muscles variously.
- Sự gia tăngdanh từAn increase.
- Hiện tượng theo đó sự tăng trưởng về giá trị thị trường của một tài sản hoặc khoản đầu tư không bị đánh thuế trong một số trường hợp nhất định, thường liên quan đến việc mua và nắm giữ cho đến khi người mua qua đời, sau đó là quyền thừa kếdanh từA phenomenon whereby the growth in market value of an asset or investment is not taxed under certain circumstances, generally involving buying and holding until the buyer's death, followed by inheritance.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- step-upDạng gốc (base form)
- step-upsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| step-up transformer | Máy tăng áp | |
| step-up transformers | Máy biến áp tăng áp |
Ví dụ
- , , ... .