Dịch

ascenso

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/asˈθenso/

Nghĩa chính

  1. Sự thăng chức, sự thăng tiếndanh từpromotion (in particular, a work promotion)
  2. Sự leo lên, sự đi lêndanh từascent
  3. Sự gia tăng, sự vươn lêndanh từrise

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ascensoDạng gốc (base form)
  2. ascensosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

ascenso socialSự thăng tiến xã hội
conseguir un ascensoĐược thăng chức
ascenso de categoríaChưa có nghĩa

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .Anh ấy ghen tị với sự thăng tiến của bạn mình.
  • .Công ty đã khen thưởng anh ấy bằng việc thăng chức.
  • .Lẽ ra tôi phải nhận được đợt thăng chức đó.

AI