creces
B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ˈkɾeses/
Nghĩa chính
- Sự tăng trưởng, sự gia tăngdanh từgrowth, increases, gains
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| con crecestrạng từ | trạng từ | Với lãi suất |
| superar con creces | Vượt xa |
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| con crecestrạng từ | trạng từ | Với lãi suất |
| superar con creces | Vượt xa |